Ngày 27/7/2049 dương lịch là 28/6/2049 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 27/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/7/2049 là âm lịch 28/6/2049, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao. Kiêng: Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Kiện tụng, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 27/7/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 27/7/2049 ứng âm lịch 28/6/2049, can chi Quý Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 27/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/7/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.