Ngày 1/8/2049 dương lịch là 3/7/2049 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 1/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/8/2049 là âm lịch 3/7/2049, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái, Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 1/8/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 1/8/2049 ứng âm lịch 3/7/2049, can chi Mậu Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 1/8/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/8/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.