Ngày 31/7/2049 dương lịch là 2/7/2049 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/7/2049 là âm lịch 2/7/2049, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 31/7/2049 được xếp tốt. Dương lịch 31/7/2049 ứng âm lịch 2/7/2049, can chi Đinh Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 31/7/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.