Ngày 30/7/2049 dương lịch là 1/7/2049 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/7/2049 là âm lịch 1/7/2049, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 30/7/2049 được xếp xấu. Dương lịch 30/7/2049 ứng âm lịch 1/7/2049, can chi Bính Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 30/7/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.