Ngày 29/7/2049 dương lịch là 30/6/2049 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/7/2049 là âm lịch 30/6/2049, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử.
Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Xuất hành, An táng, Làm cầu. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 29/7/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 29/7/2049 ứng âm lịch 30/6/2049, can chi Ất Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự. Nên tránh: Xuất hành, An táng, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 29/7/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.