Tháng Dương lịch8/2049
Tháng Âm lịch7/2049
Can chi thángNhâm Thân
Năm can chiKỷ Tỵ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2049

Việc làm
1/8Còn 8305 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

2/8Còn 8306 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

3/8Còn 8307 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

4/8Còn 8308 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

5/8Còn 8309 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

6/8Còn 8310 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

7/8Còn 8311 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

8/8Còn 8312 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

9/8Còn 8313 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

10/8Còn 8314 ngày
Tốt
Âm lịch12/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

11/8Còn 8315 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

12/8Còn 8316 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

13/8Còn 8317 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

14/8Còn 8318 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

15/8Còn 8319 ngày
Tốt
Âm lịch17/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/8Còn 8320 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

17/8Còn 8321 ngày
Bình thường
Âm lịch19/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

18/8Còn 8322 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

19/8Còn 8323 ngày
Xấu
Âm lịch21/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

20/8Còn 8324 ngày
Xấu
Âm lịch22/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

21/8Còn 8325 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

22/8Còn 8326 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

23/8Còn 8327 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

24/8Còn 8328 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

25/8Còn 8329 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột

26/8Còn 8330 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

27/8Còn 8331 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

28/8Còn 8332 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

29/8Còn 8333 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

30/8Còn 8334 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

31/8Còn 8335 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2049

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8.

Lịch tháng 8/2049

Tháng 8/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2049 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2049 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2049 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2049 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2049 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.