Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Lịch tháng 8/2049
Ngày tốt xấu tháng 8/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 8357 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 2/8 Còn 8358 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 3/8 Còn 8359 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 4/8 Còn 8360 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/8 Còn 8361 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/8 Còn 8362 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/8 Còn 8363 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/8 Còn 8364 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 9/8 Còn 8365 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 10/8 Còn 8366 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/8 Còn 8367 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 12/8 Còn 8368 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 13/8 Còn 8369 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 14/8 Còn 8370 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 15/8 Còn 8371 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/8 Còn 8372 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 17/8 Còn 8373 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 18/8 Còn 8374 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 19/8 Còn 8375 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 20/8 Còn 8376 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 21/8 Còn 8377 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 22/8 Còn 8378 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 23/8 Còn 8379 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 24/8 Còn 8380 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/8 Còn 8381 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 26/8 Còn 8382 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 27/8 Còn 8383 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 28/8 Còn 8384 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/8 Còn 8385 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 30/8 Còn 8386 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 31/8 Còn 8387 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 8/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2049
Tháng 8/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2049 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 10/8, 15/8, 22/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2049 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.