Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Lịch tháng 9/2049
Ngày tốt xấu tháng 9/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 8388 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 2/9 Còn 8389 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 3/9 Còn 8390 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 4/9 Còn 8391 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 5/9 Còn 8392 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 6/9 Còn 8393 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 7/9 Còn 8394 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 8/9 Còn 8395 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 9/9 Còn 8396 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 10/9 Còn 8397 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/9 Còn 8398 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/9 Còn 8399 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 13/9 Còn 8400 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/9 Còn 8401 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 15/9 Còn 8402 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 16/9 Còn 8403 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 17/9 Còn 8404 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 18/9 Còn 8405 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 19/9 Còn 8406 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/9 Còn 8407 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 21/9 Còn 8408 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 22/9 Còn 8409 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 23/9 Còn 8410 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 24/9 Còn 8411 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 25/9 Còn 8412 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/9 Còn 8413 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/9 Còn 8414 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/9 Còn 8415 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 29/9 Còn 8416 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 30/9 Còn 8417 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 9/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Quý Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 7/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 17/9, 19/9, 25/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2049
Tháng 9/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Quý Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 7/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 17/9, 19/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2049 có 11/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 5/9, 7/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 17/9, 19/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2049 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.