Ngày 10/9/2049 dương lịch là 14/8/2049 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/9/2049 là âm lịch 14/8/2049, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 10/9/2049 được xếp tốt. Dương lịch 10/9/2049 ứng âm lịch 14/8/2049, can chi Mậu Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 10/9/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.