Dương lịch20/9/2049
Âm lịch24/8/2049
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 20/9/2049

Ngày Dương
20
Tháng 9 năm 2049
Thứ Hai
Ngày Âm
24
Tháng 8 năm 2049
Trực Trừ
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 20/9/2049

Can chi ngàyMậu Tuất
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmBình Địa MộcHành Mộc
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ hai - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựGiải trừSửa bếpThượng lươngAn giườngThu thuếQuét nhàCầu y
Kiêng cữ
Dựng miếuĐưa tangAn tángĐon gỗLàm bếpĐóng thuyềnCưới hỏiNạp thái
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Giác - Cát Tú
Tên ngàyGiác Mộc Giao
HànhMộc
Tướng tínhCon Giao
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ

An táng, phá dỡ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  4
Sao tốt (4)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Sự kiện trong ngày
Việt Nam gia nhập LHQ
Kết luận ngày 20/9/2049
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựGiải trừSửa bếpThượng lươngAn giườngThu thuếQuét nhàCầu y
Việc không nên làm
Dựng miếuĐưa tangAn tángĐon gỗLàm bếpĐóng thuyềnCưới hỏiNạp thái
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 20/9/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Bạch Lộ

Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 20/9/2049 dương lịch là 24/8/2049 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 20/9/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 20/9/2049 là âm lịch 24/8/2049, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Bạch Lộ.

Nên: Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế. Kiêng: Dựng miếu, Đưa tang, An táng, Đon gỗ, Làm bếp, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/9/2049 tốt hay xấu?

Ngày 20/9/2049 được xếp xấu. Dương lịch 20/9/2049 ứng âm lịch 24/8/2049, can chi Mậu Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương. Nên tránh: Dựng miếu, Đưa tang, An táng, Đon gỗ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 20/9/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/9/2049 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.