Ngày 24/9/2049 dương lịch là 28/8/2049 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 24/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/9/2049 là âm lịch 28/8/2049, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thu Phân.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch, Dời nhà, Cầu phúc, Tế tự, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 24/9/2049 được xếp xấu. Dương lịch 24/9/2049 ứng âm lịch 28/8/2049, can chi Nhâm Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Dời nhà, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 24/9/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.