Ngày 1/10/2049 dương lịch là 5/9/2049 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày rất xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 1/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/10/2049 là âm lịch 5/9/2049, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Họp thân hữu, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 1/10/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 1/10/2049 ứng âm lịch 5/9/2049, can chi Kỷ Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 1/10/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.