Tế tự
Lịch tháng 10/2049
Ngày tốt xấu tháng 10/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 8418 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự | |
| 2/10 Còn 8419 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 3/10 Còn 8420 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Trừ | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 4/10 Còn 8421 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 5/10 Còn 8422 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 6/10 Còn 8423 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 7/10 Còn 8424 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Chấp | ||
| 8/10 Còn 8425 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/10 Còn 8426 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 10/10 Còn 8427 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 11/10 Còn 8428 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 12/10 Còn 8429 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/10 Còn 8430 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 14/10 Còn 8431 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 15/10 Còn 8432 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 16/10 Còn 8433 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 17/10 Còn 8434 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 18/10 Còn 8435 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/10 Còn 8436 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/10 Còn 8437 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/10 Còn 8438 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 22/10 Còn 8439 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 23/10 Còn 8440 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 24/10 Còn 8441 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/10 Còn 8442 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 26/10 Còn 8443 ngày | 1/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 27/10 Còn 8444 ngày | 2/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 28/10 Còn 8445 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 29/10 Còn 8446 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 30/10 Còn 8447 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Bình | Bắt thú, Săn bắn | |
| 31/10 Còn 8448 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 10/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 18/10, 24/10, 25/10.
Lịch tháng 10/2049
Tháng 10/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 18/10, 24/10, 25/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2049 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 8/10, 18/10, 24/10, 25/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2049 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.