Ngày 31/10/2049 dương lịch là 6/10/2049 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 31/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/10/2049 là âm lịch 6/10/2049, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Phá thổ, Đào giếng, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 31/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 31/10/2049 ứng âm lịch 6/10/2049, can chi Kỷ Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Phá thổ, Đào giếng, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 31/10/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/10/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.