Dương lịch9/11/2049
Âm lịch15/10/2049
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 9/11/2049

Ngày Dương
9
Tháng 11 năm 2049
Thứ Ba
Ngày Âm
15
Tháng 10 năm 2049
Trực Trừ
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 9/11/2049

Can chi ngàyMậu Tý
Can chi thángẤt Hợi
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập Đông

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ ba - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡSửa bếpTiến nhân khẩu
Kiêng cữ
Mua ruộng / sản nghiệpAn giường
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ - Hung Tú
Tên ngàyQuỷ Kim Dương
HànhKim
Tướng tínhCon Dê
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế, cầu siêu.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  5
Sao tốt (4)
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Tuế Bạc
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnBắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Ngày Pháp luật Việt NamTết Hạ Nguyên - Tết Cơm mới - Rằm tháng 10
Kết luận ngày 9/11/2049
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Cưới hỏiKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡSửa bếpTiến nhân khẩu
Việc không nên làm
Mua ruộng / sản nghiệpAn giường
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 9/11/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Đông

Mốc mở đầu mùa đông theo hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 9/11/2049 dương lịch là 15/10/2049 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 9/11/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 9/11/2049 là âm lịch 15/10/2049, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông.

Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/2049 tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 9/11/2049 ứng âm lịch 15/10/2049, can chi Mậu Tý, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường.

Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 9/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/2049 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.