Ngày 16/11/2049 dương lịch là 22/10/2049 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/11/2049 là âm lịch 22/10/2049, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ. Kiêng: Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 16/11/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 16/11/2049 ứng âm lịch 22/10/2049, can chi Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 16/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.