Ngày 23/11/2049 dương lịch là 29/10/2049 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/11/2049 là âm lịch 29/10/2049, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ. Kiêng: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà, Đon gỗ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 23/11/2049 được xếp xấu. Dương lịch 23/11/2049 ứng âm lịch 29/10/2049, can chi Nhâm Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 23/11/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.