Ngày 30/11/2049 dương lịch là 6/11/2049 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 30/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/11/2049 là âm lịch 6/11/2049, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Nhập liễm, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 30/11/2049 được xếp tốt. Dương lịch 30/11/2049 ứng âm lịch 6/11/2049, can chi Kỷ Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 30/11/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.