Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 11/2049
Ngày tốt xấu tháng 11/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 8449 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/11 Còn 8450 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 3/11 Còn 8451 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Nguy | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự | |
| 4/11 Còn 8452 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/11 Còn 8453 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 6/11 Còn 8454 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Khai | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 7/11 Còn 8455 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/11 Còn 8456 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 9/11 Còn 8457 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/11 Còn 8458 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 11/11 Còn 8459 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/11 Còn 8460 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/11 Còn 8461 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 14/11 Còn 8462 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/11 Còn 8463 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 16/11 Còn 8464 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 17/11 Còn 8465 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 18/11 Còn 8466 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 19/11 Còn 8467 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/11 Còn 8468 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 21/11 Còn 8469 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 22/11 Còn 8470 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 23/11 Còn 8471 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 24/11 Còn 8472 ngày | 30/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 25/11 Còn 8473 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/11 Còn 8474 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/11 Còn 8475 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 28/11 Còn 8476 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/11 Còn 8477 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 30/11 Còn 8478 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 11/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 8/11, 15/11, 20/11, 22/11, 29/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2049
Tháng 11/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 8/11, 15/11, 20/11, 22/11, 29/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2049 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 8/11, 15/11, 20/11, 22/11, 29/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2049 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.