Ngày 14/11/2049 dương lịch là 20/10/2049 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/11/2049 là âm lịch 20/10/2049, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông.
Nên: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 14/11/2049 được xếp xấu. Dương lịch 14/11/2049 ứng âm lịch 20/10/2049, can chi Quý Tỵ, Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 14/11/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.