Ngày 17/11/2049 dương lịch là 23/10/2049 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/11/2049 là âm lịch 23/10/2049, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường, Phá thổ, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/11/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 17/11/2049 ứng âm lịch 23/10/2049, can chi Bính Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/11/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.