Ngày 25/11/2049 dương lịch là 1/11/2049 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/11/2049 là âm lịch 1/11/2049, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: Phá thổ, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 25/11/2049 được xếp xấu. Dương lịch 25/11/2049 ứng âm lịch 1/11/2049, can chi Giáp Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Phá thổ, Động thổ, An cửa, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 25/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.