Ngày 28/11/2049 dương lịch là 4/11/2049 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/2049 là âm lịch 4/11/2049, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hỏa, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2049 được xếp xấu. Dương lịch 28/11/2049 ứng âm lịch 4/11/2049, can chi Đinh Mùi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hỏa, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.