Dương lịch20/11/2049
Âm lịch26/10/2049
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 20/11/2049

Ngày Dương
20
Tháng 11 năm 2049
Thứ Bảy
Ngày Âm
26
Tháng 10 năm 2049
Trực Kiến
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 20/11/2049

Can chi ngàyKỷ Hợi
Can chi thángẤt Hợi
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập Đông

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmBình Địa MộcHành Mộc
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ bảy - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Giải trừSửa nhàQuan kế
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngĐộng thổPhá thổCưới hỏiAn tángXuất hành
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyVĩ Hỏa Hổ
HànhHỏa
Tướng tínhCon Hổ
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, cầu tự, tế tự.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  11
Sao tốt (4)
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (11)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Hội
Sao xấu trong ngày.
Thuần Âm
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnKhông tuần du
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Sự kiện trong ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
Kết luận ngày 20/11/2049
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Giải trừSửa nhàQuan kế
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngĐộng thổPhá thổCưới hỏiAn tángXuất hành
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 20/11/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Đông

Mốc mở đầu mùa đông theo hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 20/11/2049 dương lịch là 26/10/2049 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 20/11/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 20/11/2049 là âm lịch 26/10/2049, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông.

Nên: Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/11/2049 tốt hay xấu?

Ngày 20/11/2049 được xếp tốt. Dương lịch 20/11/2049 ứng âm lịch 26/10/2049, can chi Kỷ Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo ngày 20/11/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 20/11/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/11/2049 thế nào?

xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.