Ngày 15/11/2049 dương lịch là 21/10/2049 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/11/2049 là âm lịch 21/10/2049, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông.
Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc. Kiêng: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/11/2049 được xếp tốt. Dương lịch 15/11/2049 ứng âm lịch 21/10/2049, can chi Giáp Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự. Nên tránh: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.