Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Lịch tháng 5/2049
Ngày tốt xấu tháng 5/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 8265 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 2/5 Còn 8266 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 3/5 Còn 8267 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 4/5 Còn 8268 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 5/5 Còn 8269 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 6/5 Còn 8270 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 7/5 Còn 8271 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/5 Còn 8272 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 9/5 Còn 8273 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 10/5 Còn 8274 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 11/5 Còn 8275 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 12/5 Còn 8276 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 13/5 Còn 8277 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/5 Còn 8278 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 15/5 Còn 8279 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 16/5 Còn 8280 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 17/5 Còn 8281 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 18/5 Còn 8282 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 19/5 Còn 8283 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 20/5 Còn 8284 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 21/5 Còn 8285 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 22/5 Còn 8286 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/5 Còn 8287 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 24/5 Còn 8288 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/5 Còn 8289 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/5 Còn 8290 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 27/5 Còn 8291 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 28/5 Còn 8292 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 29/5 Còn 8293 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 30/5 Còn 8294 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 31/5 Còn 8295 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh |
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 5/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 17/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2049
Tháng 5/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 17/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2049 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 8/5, 17/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2049 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.