Ngày 31/5/2049 dương lịch là 1/5/2049 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/5/2049 là âm lịch 1/5/2049, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An giường, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 31/5/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 31/5/2049 ứng âm lịch 1/5/2049, can chi Bính Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An giường, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 31/5/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.