Ngày 10/6/2049 dương lịch là 11/5/2049 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/6/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/6/2049 là âm lịch 11/5/2049, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Giải trừ, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/2049 tốt hay xấu?
Ngày 10/6/2049 được xếp xấu. Dương lịch 10/6/2049 ứng âm lịch 11/5/2049, can chi Bính Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 10/6/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/6/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.