Ngày 18/6/2049 dương lịch là 19/5/2049 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/6/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/6/2049 là âm lịch 19/5/2049, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Mở kho, Xuất của. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/6/2049 được xếp tốt. Dương lịch 18/6/2049 ứng âm lịch 19/5/2049, can chi Giáp Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Mở kho, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/6/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/6/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.