Ngày 23/6/2049 dương lịch là 24/5/2049 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/6/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/6/2049 là âm lịch 24/5/2049, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương. Kiêng: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng, Đưa tang, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/6/2049 tốt hay xấu?
Ngày 23/6/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 23/6/2049 ứng âm lịch 24/5/2049, can chi Kỷ Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: An giường, Cầu phúc, Xuất hành, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/6/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 23/6/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/6/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.