Ngày 28/6/2049 dương lịch là 29/5/2049 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/6/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/6/2049 là âm lịch 29/5/2049, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: Khai quang, Làm bếp, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Mở kho, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/6/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/6/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 28/6/2049 ứng âm lịch 29/5/2049, can chi Giáp Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh: Khai quang, Làm bếp, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/6/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/6/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.