Ngày 4/7/2049 dương lịch là 5/6/2049 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/7/2049 là âm lịch 5/6/2049, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ. Kiêng: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng, Nhập liễm, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/2049 được xếp xấu. Dương lịch 4/7/2049 ứng âm lịch 5/6/2049, can chi Canh Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 4/7/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.