Ngày 9/7/2049 dương lịch là 10/6/2049 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 9/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/7/2049 là âm lịch 10/6/2049, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc. Kiêng: Làm bếp, Động thổ, Thượng lương, Gieo trong, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 9/7/2049 được xếp xấu. Dương lịch 9/7/2049 ứng âm lịch 10/6/2049, can chi Ất Dậu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường. Nên tránh: Làm bếp, Động thổ, Thượng lương, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 9/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.