Ngày 11/7/2049 dương lịch là 12/6/2049 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/7/2049 là âm lịch 12/6/2049, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa. Kiêng: Cưới hỏi, Gieo trong, Đưa tang, Cắt tóc, Tu phần, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 11/7/2049 được xếp tốt. Dương lịch 11/7/2049 ứng âm lịch 12/6/2049, can chi Đinh Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Gieo trong, Đưa tang, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 11/7/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/7/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.