Ngày 17/7/2049 dương lịch là 18/6/2049 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/7/2049 là âm lịch 18/6/2049, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế. Kiêng: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/7/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 17/7/2049 ứng âm lịch 18/6/2049, can chi Quý Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/7/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.