Ngày 18/7/2049 dương lịch là 19/6/2049 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/7/2049 là âm lịch 19/6/2049, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục. Kiêng: Khai quang, Trị bệnh, Cưới hỏi, Đào giếng, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/2049 được xếp xấu. Dương lịch 18/7/2049 ứng âm lịch 19/6/2049, can chi Giáp Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường. Nên tránh: Khai quang, Trị bệnh, Cưới hỏi, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/7/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.