Ngày 2/7/2049 dương lịch là 3/6/2049 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày rất xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/7/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/7/2049 là âm lịch 3/6/2049, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ. Kiêng: Trai giao, Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Thượng lương, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày 2/7/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 2/7/2049 ứng âm lịch 3/6/2049, can chi Mậu Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp. Nên tránh: Trai giao, Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 2/7/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/7/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.