Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Lịch tháng 6/2049
Ngày tốt xấu tháng 6/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 8296 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 2/6 Còn 8297 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 3/6 Còn 8298 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 4/6 Còn 8299 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 5/6 Còn 8300 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 6/6 Còn 8301 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/6 Còn 8302 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 8/6 Còn 8303 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 9/6 Còn 8304 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 10/6 Còn 8305 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/6 Còn 8306 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 12/6 Còn 8307 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 13/6 Còn 8308 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 14/6 Còn 8309 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 15/6 Còn 8310 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 16/6 Còn 8311 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/6 Còn 8312 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 18/6 Còn 8313 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/6 Còn 8314 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 20/6 Còn 8315 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 21/6 Còn 8316 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 22/6 Còn 8317 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 23/6 Còn 8318 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 24/6 Còn 8319 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 25/6 Còn 8320 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/6 Còn 8321 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 27/6 Còn 8322 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 28/6 Còn 8323 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/6 Còn 8324 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 30/6 Còn 8325 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 6/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 7/6, 12/6, 14/6, 15/6, 18/6, 24/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2049
Tháng 6/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 7/6, 12/6, 14/6, 15/6, 18/6, 24/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2049 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 7/6, 12/6, 14/6, 15/6, 18/6, 24/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2049 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.