Ngày 14/6/2049 dương lịch là 15/5/2049 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/6/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/6/2049 là âm lịch 15/5/2049, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài. Kiêng: Nạp thái, Định minh, An giường, Tạ thổ, Phá thổ, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2049 tốt hay xấu?
Ngày 14/6/2049 được xếp tốt. Dương lịch 14/6/2049 ứng âm lịch 15/5/2049, can chi Canh Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ. Nên tránh: Nạp thái, Định minh, An giường, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 14/6/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/6/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.