Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Lịch tháng 4/2049
Ngày tốt xấu tháng 4/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 8235 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 2/4 Còn 8236 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 3/4 Còn 8237 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 4/4 Còn 8238 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/4 Còn 8239 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/4 Còn 8240 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 7/4 Còn 8241 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 8/4 Còn 8242 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 9/4 Còn 8243 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/4 Còn 8244 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 11/4 Còn 8245 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 12/4 Còn 8246 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 13/4 Còn 8247 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 14/4 Còn 8248 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 15/4 Còn 8249 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 16/4 Còn 8250 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/4 Còn 8251 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 18/4 Còn 8252 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 19/4 Còn 8253 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 20/4 Còn 8254 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 21/4 Còn 8255 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 22/4 Còn 8256 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 23/4 Còn 8257 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 24/4 Còn 8258 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/4 Còn 8259 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 26/4 Còn 8260 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 27/4 Còn 8261 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 28/4 Còn 8262 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 29/4 Còn 8263 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 30/4 Còn 8264 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá |
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 4/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 11/4, 12/4, 21/4, 23/4.
Lịch tháng 4/2049
Tháng 4/2049 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 11/4, 12/4, 21/4, 23/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2049 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 11/4, 12/4, 21/4, 23/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2049 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.