Ngày 20/4/2049 dương lịch là 19/3/2049 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/4/2049 là âm lịch 19/3/2049, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/4/2049 được xếp xấu. Dương lịch 20/4/2049 ứng âm lịch 19/3/2049, can chi Ất Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.