Ngày 25/4/2049 dương lịch là 24/3/2049 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/4/2049 là âm lịch 24/3/2049, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Cầu phúc, Nhập trạch, Lợp nhà, Động thổ, Phá thổ, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 25/4/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 25/4/2049 ứng âm lịch 24/3/2049, can chi Canh Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái. Nên tránh: Cầu phúc, Nhập trạch, Lợp nhà, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 25/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/4/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.