Ngày 30/4/2049 dương lịch là 29/3/2049 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/4/2049 là âm lịch 29/3/2049, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá. Kiêng: Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 30/4/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 30/4/2049 ứng âm lịch 29/3/2049, can chi Ất Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới. Nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 30/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 30/4/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.