Ngày 1/5/2049 dương lịch là 30/3/2049 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/5/2049 là âm lịch 30/3/2049, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh. Kiêng: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 1/5/2049 được xếp xấu. Dương lịch 1/5/2049 ứng âm lịch 30/3/2049, can chi Bính Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 1/5/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.