Ngày 9/5/2049 dương lịch là 8/4/2049 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/5/2049 là âm lịch 8/4/2049, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Đon gỗ, Làm xà, An giường, Tế tự. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 9/5/2049 ứng âm lịch 8/4/2049, can chi Giáp Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 9/5/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/5/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.