Ngày 18/5/2049 dương lịch là 17/4/2049 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/5/2049 là âm lịch 17/4/2049, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/5/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 18/5/2049 ứng âm lịch 17/4/2049, can chi Quý Tỵ, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Nhập trạch, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/5/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.