Ngày 17/5/2049 dương lịch là 16/4/2049 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/5/2049 là âm lịch 16/4/2049, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang. Kiêng: An giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa bếp, Khai thị / mở hàng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/5/2049 được xếp tốt. Dương lịch 17/5/2049 ứng âm lịch 16/4/2049, can chi Nhâm Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí. Nên tránh: An giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/5/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.