Ngày 27/5/2049 dương lịch là 26/4/2049 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/5/2049 là âm lịch 26/4/2049, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú. Kiêng: Thăm bệnh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 27/5/2049 được xếp xấu. Dương lịch 27/5/2049 ứng âm lịch 26/4/2049, can chi Nhâm Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú. Nên tránh: Thăm bệnh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 27/5/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.