Ngày 20/5/2049 dương lịch là 19/4/2049 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/5/2049 là âm lịch 19/4/2049, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Gieo trong, Sửa bếp, Động thổ, Xuất hành, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/5/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 20/5/2049 ứng âm lịch 19/4/2049, can chi Ất Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: Cưới hỏi, Gieo trong, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/5/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.