Ngày 15/5/2049 dương lịch là 14/4/2049 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/5/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/5/2049 là âm lịch 14/4/2049, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp. Kiêng: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường, Sửa bếp, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/5/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/5/2049 được xếp xấu. Dương lịch 15/5/2049 ứng âm lịch 14/4/2049, can chi Canh Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương. Nên tránh: Tế tự, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 15/5/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/5/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/5/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.