Ngày 19/4/2049 dương lịch là 18/3/2049 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/4/2049 là âm lịch 18/3/2049, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường. Kiêng: Nạp thái, Vấn danh, Định minh, Cưới hỏi, Nhập trạch, Mở kho. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 19/4/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 19/4/2049 ứng âm lịch 18/3/2049, can chi Giáp Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc. Nên tránh: Nạp thái, Vấn danh, Định minh, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 19/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/4/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.